Câu 41 : Xếp theo bệnh khi quan sát nghe bằng tai về âm thanh, tiếng nói, hơi thở, có những dấu hiệu như:
a-Thở khí nghịch.
b-Nói nhỏ khẽ.
c-Thở yếu ngắn hơi, nói ít, nhỏ, yếu.
d-Hơi thở to gấp, khò khè.
1-Trường vị thực : ———-
2-Bệnh thuộc chứng âm hư : ———-
3-Phế vị khí hư, dấu hiệu bướu ngực : ———-
4-Tạng phế thực : ———-
(1a,
2c,
3b,
4d)
Câu 42: Xếp theo bệnh khi quan sát nghe bằng tai về âm thanh, tiếng nói, hơi thở, có những dấu hiệu như
a- Nói cuồng, la hét, ưa nói nhiều.
b- Nói xàm, mê sảng.
c- Cười nói hoài.
1-Chứng trường vị thực : ———-
2-Chứng tâm thực : ———-
3-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
(1b,
2c,
3a)
Câu 43 : Xếp theo bệnh khi quan sát nghe bằng tai về âm thanh, tiếng nói, hơi thở, có những dấu hiệu như :
a -Có bệnh nhưng tiếng nói bình thường có sức.
b-Nói nhiều, thở mạnh, bực bội.
c-Nói ít, thở khẽ, nhẹ.
1-Bệnh thuộc biểu : ———-
2-Nhiệt chứng : ———-
3-Hàn chứng : ———-
(1a,
2b,
3c)
Câu 44 : Xếp theo bệnh khi quan sát nghe bằng tai về âm thanh, tiếng nói, hơi thở, có những dấu hiệu như:
a-Nói ít, yếu nhỏ khẽ, không thích nói, hơi thở ngắn.
b-Hay cáu giận.
c-Tiếng nói rổn rảng, ưa chửi mắng.
d-Ít nói, mệt mỏi, yếu sức.
1-Bệnh thuộc lý chứng : ———-
2-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
3-Chứng can thực : ———-
4-Bệnh thuộc âm chứng: ———-
(1a,
2c,
3b,
4d)
Câu 45 : Xếp theo bệnh khi quan sát nghe bằng tai về âm thanh, tiếng nói, hơi thở,có những dấu hiệu như:
a-Thở mạnh, bực bội.
b-Ưa thở dài chán nản.
c-Phát âm cao, cường độ mạnh.
d-Phát âm thất thanh.
1-Chứng phế khí thực : ———-
2-Tạng phế hư : ———-
3-Chứng tâm can thực : ———-
4-Chứng tâm thận thực : ———-
(1a,
2b,
3c,
4d)
Câu 46 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về ăn uống để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như:
a-Không muốn ăn, miệng khô khát.
b-Ăn không tiêu đầy bụng, không muốn ăn.
c-Lo buồn không muốn ăn.
d-Kém ăn, không cảm giác mùi vị.
1-Do thận hư thuộc hư chứng : ———-
2-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
3-Bệnh thuộc tỳ hư : ———-
4-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
(1a,
2b,
3c,
4d)
Câu 47 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về ăn để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như:
a-Đầy bụng không muốn ăn do khí hư.
b-Bụng nặng, ăn không tiêu, biếng vận động.
c-Bụng đầy,miệng có nước chua, ợ hôi.
d-Ăn không tiêu, bụng đầy, lạnh.
1-Bệnh thuộc thực chứng : ———-
2-Bệnh thuộc thận hư : ———-
3-Bệnh thuộc tỳ hư : ———-
4-Bệnh thuộc hư chứng : ———-
(1c,
2d,
3b,
4a)
Câu 48 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về ăn để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Ăn vào bụng đầy trướng, nấc cục ợ chua.
b-Ăn vào, bụng trướng, đau quanh rốn.
c-Bụng bị gò thắt ở trung tiêu .
d-Bụng dưới đau như dùi đâm ở một chỗ cố định.
1-Chứng huyết thực ở hạ tiêu : ———-
2-Chứng huyết thực trung tiêu : ———-
3-Bệnh trường vị thực : ———-
4-Bệnh vị khí thực : ———-
(1d,
2c,
3b,
4a)
Câu 49 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về ăn để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Ăn vào đau sườn bụng.
b-Bụng sưng đầy, bí đại tiện.
c-Bụng đau tức dưới hạ tiêu.
d-Ưa ăn nóng, hay nhổ nước bọt.
1-Bệnh thuộc hàn chứng : ———-
2-Chứng tỳ thực : ———-
3-Chứng thận hư : ———-
4-Chứng can thực : ———-
(1d,
2b,
3c,
4a)
Câu 50 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về ăn để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Ưa thức ăn mát, ít nhổ nước bọt.
b-Ăn buồn nôn, tiêu chảy, chi lạnh.
c-Bụng đầy, táo bón.
1-Bệnh thuộc nhiệt chứng : ———-
2-Bệnh thuộc lý chứng : ———-
3-Chứng lý thực : ———-
(1a,
2b,
3c)
Câu 51 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về uống nước để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Không khát,thích uống nước nóng.
b-Miệng khô khát, thích uống nhiều nước mát lạnh.
c-Thích uống nước nóng ấm mà không dám uống.
d-Không khát, ưa uống nóng.
1-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
2-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
3-Bệnh thuộc hư chứng : ———-
4-Bệnh thuộc hàn chứng : ———-
(1b,
2a,
3c,
4d)
Câu 52 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về uống nước để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Hay khát, thích uống nước mát lạnh.
b-Không khát, sợ lạnh, chi lạnh.
c-Khát, người nóng dữ dội.
d-Môi đỏ, khô khát, ít nước miếng, người nóng.
1-Bệnh thuộc lý chứng : ———-
2-Bệnh thuộc chứng lý hàn : ———-
3-Bệnh thuộc nhiệt chứng : ———-
4-Bệnh thuộc chứng lý nhiệt : ———-
(1a,
2b,
3c,
4d)
Câu 53 : Xếp loại bệnh sau khi quan sát tinh thần bệnh nhân qua các dấu hiệu lâm sàng sau :
a-Mất ngủ, suy nhược, chân tay máy động .
b-Bụng đau lâm râm ưa xoa nắn.
c-Gân co rút, hay sợ.
d-Hay lo buồn.
e-Hay bi thương.
1-Chứng tâm hư : ———-
2-Bệnh thuộc hư chứng: ———-
3-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
4-Chứng can hư : ———-
5-Chứng tỳ hư : ———-
(1e,
2a,
3b,
4c,
5d)
Câu 54 : Xếp loại bệnh sau khi quan sát tinh thần bệnh nhân qua các dấu hiệu lâm sàng sau :
a-Thần trí hôn mê li bì.
b-Tâm phiền muộn, môi đỏ .
c-Ưa hồi hộp.
1-Bệnh thuộc lý chứng : ———-
2-Bệnh thuộc lý nhiệt : ———-
3-Bệnh thuộc lý hư : ———-
(1a,
2b,
3c)
Câu 55 : Xếp loại bệnh sau khi quan sát tinh thần bệnh nhân qua các dấu hiệu lâm sàng sau :
a-Tâm phiền táo.
b-Ít nói, mệt mỏi, hồi hộp.
c-Tinh thần mệt mỏi, lờ đờ, không linh hoạt.
d-Tinh thần cuồng táo, bức rứt chẳng yên.
1-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
2-Bệnh thuộc chứng lý hư : ———-
3-Bệnh thuộc chứng lý thực : ———-
4-Bệnh thuộc dương chứng. : ———-
(1c,
2b,
3a,
4d)
Câu 56 : Xếp loại bệnh sau khi hỏi hoặc quan sát bệnh nhân lúc ngủ qua các dấu hiệu lâm sàng sau :
a-Ngủ thích đắp chăn mặc dù thời tiết không lạnh.
b-Ngủ không thích đắp chăn mặc dù thời tiết hơi lạnh.
c-Mất ngủ, đêm cảm thấy nóng.
1-Chứng huyết hư : ———-
2-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
3-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
(1c,
2a,
3b)
Câu 57 : Xếp loại bệnh sau khi hỏi hoặc quan sát bệnh nhân lúc ngủ qua các dấu hiệu lâm sàng sau :
a-Khi ngủ chân tay hay co giật, rút đau.
b-Thân nặng nề mệt mỏi, nằm co.
c-Ngủ hay lăn lộn, nằm ngửa ưa duỗi thẳng chân.
1-Bệnh thuộc nhiệt chứng : ———-
2-Bệnh thuộc huyết hư: ———-
3-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
(1c,
2a,
3b)
Câu 58 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu vặt nhiều lần, nước trong.
b-Tiểu ngắn, ít, nước trong.
c-Tiểu ngắn ít, nước tiểu đỏ.
d-Tiểu không cầm dứt, đái són.
1-Bệnh thuộc chứng âm hư : ———-
2-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
3-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
4-Bệnh thuộc thận hư : ———-
(1a,
2b,
3c,
4d)
Câu 59 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu nhiều, nước trong .
b-Uống nước vào tiểu ra ngay.
c-Nước tiểu có bọt lâu tan.
1-Bệnh tiểu đường : ———-
2-Bệnh thuộc hàn chứng : ———-
3-Chứng thận dương hư : ———-
(1c,
2a,
3b)
Câu 60 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu khó, mắc tiểu mà tiểu không ra, hay làm mệt.
b-Mắc tiểu nhiều lần, tiểu gắt, khó, nước tiểu nóng.
c-Tiểu nhiều nước vàng nhạt, một hai lần trong ngày.
d-Tiểu nhiều lần, uống nước vào tiểu ra ngay, hay tiểu đêm, nước trong .
1-Bình thường không bệnh : ———-
2-Bệnh do tạng tâm, tỳ, thận thiếu khí và huyết : ———-
3-Chứng thận âm hư, tâm hỏa thực : ———-
4-Chứng thận khí hư : ———-
(1c,
2a,
3b,
4d)
Câu 61 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Mắc tiểu luôn, tiểu khó, ra máu đỏ, đau ống dẫn tiểu.
b-Nước tiểu vẩn đục như sữa.
c-Nước tiểu có mỡ.
d-Mắc đi tiểu gấp nhiều lần, nóng rát, ra ít một, mầu vàng sậm.
1-Chứng tiểu trường thực nhiệt : ———-
2-Chứng tiểu trường hư hàn : ———-
3-Chứng lâm dưỡng trấp niệu do thận hư mãn tính : ——-
4-Chứng lâm do thực nhiệt : ———-
(1a,
2b,
3c,
4d)
Câu 62 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu ra máu, mình nóng, mê sảng.
b-Tiểu đỏ rít, phiền khát.
c-Tiểu nóng, di tinh.
d-Tiểu vặt lắt nhắt không thông, nước tiểu trong .
1-Chứng tiểu trường hư hàn : ———-
2-Chứng tâm thận bất giao : ———-
3-Chứng tâm nhiệt : ———-
4-Chứng tâm thực (giai đoạn nhiễm độc thần kinh nặng): ———-
(1d,
2c,
3b,
4a)
Câu 63 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu đỏ rít đau ống dẫn tiểu hoặc tiểu ra máu, lưỡi đỏ rêu vàng .
b-Tiểu khó nước tiểu đỏ, đi ít một, thường nằm co gấp chân trái.
c-Bí tiểu, iả chảy, không thích uống nước.
d-Tiểu ít màu vàng nghệ.
1-Chứng tỳ vị thấp nhiệt : ———-
2-Chứng tỳ bị thấp tà : ———-
3-Chứng tiểu trường ung : ———-
4-Chứng tiểu trường thực nhiệt : ———-
(1a,
2d,
3b,
4c)
Câu 64 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu bí, phù thủng, thích uống nước nóng.
b-Đái không tự chủ, nước tiểu đỏ vàng.
c-Hay tiểu đêm.
1-Chứng thận dương hư : ———-
2-Chứng thận khí hư ( thường gặp ở người già ) :———-
3-Chứng tỳ dương hư : ———-
(1c,
2b,
3a)
Câu 65 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Tiểu ít, phù thủng.
b-Tiểu ra máu, gan bàn chân nóng.
c-Mắc đi tiểu luôn, thận nở to.
d-Đái són từng giọt đau buốt.
1-Chứng thận nhiệt : ———-
2-Chứng thận hàn : ———-
3-Chứng thận thực : ———-
4-Chứng thận hư thủy phiếm : ———-
(1b,
2c,
3d,
4a)
Câu 66 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về nước tiểu để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Đái són đái vội như muốn vãi đái mà không đái được, nước tiểu trong, đái nhỏ giọt không dứt .
b-Bí tiểu hoặc khó tiểu .
c-Tiểu nhiều lần, đái vội, lượng ít, đau ống dẫn tiểu, nước tiểu vàng sậm hoặc ra máu.
d-Đang tiểu bị tắc nửa chừng, tiểu đau, nước vàng đục có lẫn cát và máu .
1-Chứng sa lâm : ———-
2-Chứng bàng quang thấp nhiệt : ———-
3-Chứng bàng quang khí bế : ———-
4-Chứng bàng quang hư hàn : ———-
(1d,
2c,
3b,
4a)
Câu 67: Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như:
a-Phân hôi tanh nhão.
b-Phân cứng hôi khắm nồng nặc.
c-Đi cầu nước lỏng.
d-Hai ba ngày mới đi cầu, nếu đi được thì phân nhão ra ít một .
1-Bệnh thuộc âm chứng : ———-
2-Bệnh thuộc dương chứng : ———-
3-Bệnh thuộc khí hư : ———-
4-Bệnh bón giả do thận khí hư : ———-
(1c,
2b,
3a,
4d)
Câu 68 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như:
a-Bí đại tiểu tiện.
b-Đi cầu phân lỏng nhão.
c-Bón, phân cứng thành cục mấy ngày mới ra.
d-Tiêu chảy nôn mửa ( thượng thổ hạ tả ).
1-Bệnh thuộc hàn chứng : ———-
2-Chứng tỳ thực : ———-
3-Bệnh thuộc nhiệt chứng : ———-
4-Bệnh thuộc lý hàn : ———-
(1b,
2c,
3a,
4d)
Câu 69: Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như:
a-Đại tiện lỏng, mệt mỏi, chi lạnh.
b-Đại tiện phân không thành khuôn tròn, lúc nào cũng bị lẹm một bên.
c-Tiêu chảy ban đêm.
d-Đi cầu ra máu bầm hoặc phân nâu.
1-Chứng thận khí hư nặng : ———-
2-Bệnh thuộc hàn chứng : ———-
3-Bệnh thuộc tiểu trường hư hàn : ———-
4-Dấu hiệu có bướu trong trực trường : ———-
(1c,
2a,
3d,
4b)
Câu 70: Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Đi cầu phân nhão lỏng.
b-Tiêu chảy kiết lỵ .
c-Uống nước nhiều mà đại tiện táo kết.
d-Tiêu chảy hoặc kiết lỵ kéo dài mệt mỏi, mãn tính.
1-Chứng tỳ dương hư : ———-
2-Chứng tỳ âm hư : ———-
3-Chứng tỳ hư hạ hãm : ———-
4-Chứng tâm tỳ hư : ———-
(1a,
2d,
3c,
4b)
Câu 71 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Phân lỏng, tiểu ít.
b-Đại tiểu tiện lỏng, ra máu, bụng trướng căng.
c-Iả lỏng, chi lạnh, phù thủng.
d-Không thích ăn, hễ ăn vào là tiêu chảy.
e-Hễ ăn thức ăn sống lạnh vào là đau bụng đi cầu ngay, phân ra nước trong.
1-Chứng tỳ dương hư : ———-
2-Chứng vị hư : ———-
3-Chứng tỳ thận dương hư : ———-
4-Chứng tỳ khí hư : ———-
5-Chứng tỳ thấp hàn : ———-
(1a,
2b,
3e,
4d,
5c)
Câu 72 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như:
a-Đại tiện khô, phân ra từng cục.
b-Đại tiện ra phân đen, miệng chua đắng.
c-Phân ra không thành khuôn.
d-Ăn không tiêu, ợ hôi, chua, bón hoặc tiêu chảy nhiều lần mỗi lần ra ít có mùi hôi gắt.
e-Đi cầu ra máu nhỏ giọt trước khi ra phân.
1-Chứng vị thực : ———-
2-Chứng tỳ vị hư hàn : ———-
3-Chứng can vị bất hòa : ———-
4-Chứng vị nhiệt : ———-
5-Chứng cận huyết ( nhiệt độc trường vị hoặc bệnh trĩ ) : ———-
(1a,
2c,
3b,
4d,
5e)
Câu 73 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về đại tiện để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh, như :
a-Sôi ruột, tiêu chảy phân sống sít, mầu phân nhạt.
b-Sôi ruột, iả phân cò hay iả ra nước.
c-Bón hoặc iả lỏng phân có mủ máu đờm sắc đỏ trắng lẫn lộn, hôi nồng nặc.
d-Kiết lỵ ra máu.
e-Đại tiện nhầy hay đi lúc gần sáng.
1-Chứng đại trường thấp nhiệt ( trong bệnh viêm ruột cấp tính ) : ———-
2-Chứng đại trường thực nhiệt : ———-
3-Chứng đại trường hư hàn ( trong bệnh viêm ruột mãn tính ) : ———-
4-Chứng đại trường hư : ———-
5-Chứng thận dương hư : ———-
(1d,
2c,
3b,
4a,
5e)
Câu 74: Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về tinh thần vàsự ngủ nghỉ để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Mất ngủ, đêm cảm thấy nóng, thịt co giật, đau.
b-Hay bi thương.
c-Hay sợ, mắt mờ.
d-Hay lo buồn, người nặng nề.
1-Bệnh thuộc hư chứng : ———-
2-Chứng can hư : ———-
3-Chứng tâm hư : ———-
4-Chứng tỳ hư : ———-
(1a,
2c,
3b,
4d)
Câu 75 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về tinh thần và sự ngủ nghỉ để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh , như :
a-Trầm tĩnh im lặng hoặc uể oải.
b-Tinh thần bức rứt không yên
c-Hay lăn lộn, ưa nằm duỗi thẳng chân.
d-Ưa rút chân nằm co sợ lạnh.
1-Chứng nhiệt : ———-
2-Chứng hàn : ———-
(1bc,
2ad)
Câu 76 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về tinh thần và sự ngủ nghỉ để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh , như :
a-Thần chí hôn mê li bì.
b-Tâm phiền, bức rứt.
c- Ớn lạnh không mồ hôi.
d-Ớn lạnh phát nóng.
1-Biểu chứng : ———-
2-Lý chứng : ———-
3-Chứng biểu hàn : ———-
4-Chứng lý thực : ———-
(1d,
2a,
3c,
4b)
Câu77 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về tinh thần và sự ngủ nghỉ để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Sợ gió mình nóng .
b-Phát nóng, khát, tâm phiền.
c-Phát nóng ớn lạnh, hồi hộp xây xẩm.
d-Sợ gió tự ra mồ hôi.
1-Chứng lý nhiệt : ———-
2-Chứng biểu nhiệt : ———-
3-Chứng lý hư : ———-
4-Chứng biểu hư : ———-
(1b,
2a,
3c,
4d)
Câu 78 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về tinh thần và sự ngủ nghỉ để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Mệt mỏi, yếu, nặng nề, nằm co.
b-Không thích nói, muốn nằm yên.
c-Cuồng táo bực bội chẳng yên .
d-Nói cuồng la hết chửi mắng.
1-Dương chứng : ———-
2-Âm chứng : ———-
(1cd,
2ab)
Câu 79 : Xếp loại bệnh sau khi đặt câu hỏi về tinh thần và sự ngủ nghỉ để xác nhận tình trạng và tính chất bệnh như:
a-Hay bi thương.
b-Hay lo buồn.
c-Suy nhược, bức rứt, đêm cảm thấy nóng.
d-Mờ mắt, hay sợ, co gân.
1-Chứng huyết hư : ———-
2-Chứng Tâm hư : ———-
3-Chứng Tỳ hư : ———-
4-Chứng can hư : ———-
(1c,
2a,
3b,
4d)
Câu 80 : Xếp các dấu hiệu sau đây theo chứng :
a-Suyễn nhiệt.
b-Thở khẽ.
c-Sắc mặt trắng nhạt.
d-Lỗ chân lông mở.
e-Cổ khô ít nước miếng.
1-Thực chứng : ———-
2-Hư chứng : ———-
(1ad,
2bce)
Câu 81 : Xếp các dấu hiệu sau đây theo chứng :
a-Da khô nhăn, lạnh.
b-Tự xuất mồ hôi.
c-Ít nước miếng.
d-Tiếng nói to.
1-Thực chứng : ———-
2-Hư chứng : ———-
(1d,
2abc)
Câu 82: Theo kết qủa xét nghiệm của tây y, phân loại chứng bệnh theo hàn, nhiệt:
a-Hồng cầu huyết sắc tố thấp.
b-Hồng cầu huyết sắc tố cao.
c-Tiểu nhiều làm uré máu giảm thấp.
d-Tiểu ít, uré máu tăng.
1-Hàn chứng : ———-
2-Nhiệt chứng : ———-
(1ac,
2bd)
Câu 83: Theo kết qủa xét nghiệm của tây y, phân loại chứng bệnh theo hàn, nhiệt:
a-Nhịp mạch chậm áp huyết thấp.
b-Nhịp mạch nhanh áp huyết cao.
c-Thần kinh ức chế, trầm cảm.
d-Thần kinh hưng phấn, tăng nhiệt.
e-Gamma globulin thấp, tứ chi lạnh.
f-Gamma globulin cao, tứ chi nóng.
1-Chứng nhiệt : ———-
2-Chứng hàn : ———-
(1bdf,
2ace)
Thân
doducngoc